Anh - Việt

Bản dịch của từ Unneighborly trong tiếng Việt

unneighborly

Adjective

unneighborly (Adjective)

/ənɡˈɪbɚli/
/ənɡˈɪbɚli/
AI

Nghĩa 01

Không thân thiện hoặc không giúp đỡ với hàng xóm; cư xử thiếu quan tâm, không lịch sự đối với những người sống gần mình.

not friendly or helpful towards neighbors inconsiderate or uncivil.

Ví dụ
Hành vi không thân thiện của anh ấy đã làm cả cộng đồng khó chịu trong lễ hội.His unneighborly behavior upset the entire community during the festival.
Họ không phải là người không thân thiện, luôn giúp đỡ người khác trong khu phố.They were not unneighborly, always helping others in the neighborhood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh