Anh - Việt

Bản dịch của từ Unpaid bill trong tiếng Việt

unpaid bill

NounAdjective

unpaid bill (Noun)

/ənpˈeɪd bˈɪl/
/ənpˈeɪd bˈɪl/
AI

Nghĩa 01

Hóa đơn (bảng kê) cho hàng hóa hoặc dịch vụ mà người phải trả tiền vẫn chưa thanh toán.

An invoice for goods or services that has not been paid yet.

Ví dụ
Nhiều gia đình gặp khó khăn với hóa đơn chưa thanh toán trong suy thoái kinh tế.Many families struggle with unpaid bills during economic downturns.
Cô ấy không có hóa đơn nào chưa thanh toán trong tháng này.She does not have any unpaid bills this month.

unpaid bill (Adjective)

/ənpˈeɪd bˈɪl/
/ənpˈeɪd bˈɪl/
AI

Nghĩa 01

Chưa được thanh toán; chưa nhận được tiền cho một hóa đơn, dịch vụ hoặc khoản nợ.

Not receiving payment.

Ví dụ
Nhiều gia đình phải đối mặt với hóa đơn chưa thanh toán trong thời kỳ suy thoái.Many families face unpaid bills during economic downturns like the recession.
Cô ấy không có hóa đơn nào chưa thanh toán trong tháng này, thật may mắn.She does not have any unpaid bills this month, thankfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh