Bản dịch của từ Unpleasant experience trong tiếng Việt

Unpleasant experience

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpleasant experience(Noun)

ənplˈɛzənt ɨkspˈɪɹiəns
ənplˈɛzənt ɨkspˈɪɹiəns
01

Một trải nghiệm gây khó chịu, đau khổ hoặc gặp phải tình huống khó khăn; điều khiến người ta cảm thấy bực bội, lo lắng hoặc tổn thương tinh thần/thể chất.

Something that causes discomfort distress or hardship.

令人不快的经历

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Unpleasant experience(Adjective)

ənplˈɛzənt ɨkspˈɪɹiəns
ənplˈɛzənt ɨkspˈɪɹiəns
01

Gây ra cảm giác khó chịu, đau lòng hoặc gặp nhiều rắc rối, khiến người ta không muốn trải qua lại.

Causing discomfort distress or hardship.

导致不适或痛苦的经历

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh