Anh - Việt

Bản dịch của từ Unraveling trong tiếng Việt

unraveling

Verb

unraveling (Verb)

/ənɹˈævəlɪŋ/
/ənɹˈævlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thao dây, tháo rời các sợi của một vật dệt hoặc đan, làm cho vải hoặc đồ đan bị bung ra thành những sợi riêng lẻ.

Thao dây, tháo rời các sợi của một vật dệt hoặc đan, làm cho vải hoặc đồ đan bị bung ra thành những sợi riêng lẻ.

to disentangle or separate the threads of (a woven or knitted fabric)

Ví dụ
Trong việc làm sáng tỏ các chuẩn mực xã hội, những hành vi mới xuất hiện.In the unraveling of social norms, new behaviors emerge.
Vụ bê bối chính trị dẫn đến sự mất lòng tin của cộng đồng.The political scandal led to the unraveling of community trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh