Anh - Việt

Bản dịch của từ Unrefusing trong tiếng Việt

unrefusing

Adjective

unrefusing (Adjective)

/ənɹɨfjˈuzɨŋ/
/ənɹɨfjˈuzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người hoặc vật không từ chối, không phủ nhận hay không bác bỏ điều gì; sẵn lòng nhận, chấp nhận hoặc không chống đối.

That does not refuse deny or reject something.

Ví dụ
Sự hỗ trợ không từ chối từ cộng đồng đã giúp nhiều doanh nghiệp địa phương phát triển.The unrefusing support from the community helped many local businesses thrive.
Nhiều người không sẵn sàng chấp nhận các chính sách xã hội mới.Many people are not unrefusing to accept new social policies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh