Bản dịch của từ Unsigned shipment trong tiếng Việt
Unsigned shipment
Noun [U/C]

Unsigned shipment(Noun)
ˈʌnsaɪnd ʃˈɪpmənt
ˈənˈsaɪnd ˈʃɪpmənt
01
Một lô hàng chưa được ký tên hoặc phê duyệt
A shipment that hasn't been signed off or approved.
未标记签名或批准的货物
Ví dụ
Ví dụ
03
Hàng hóa đã chuẩn bị để vận chuyển nhưng chưa có xác nhận của người gửi.
The goods are ready for shipment, but there is no written approval from the sender yet.
已准备好运送但未获得发件人书面批准的货物
Ví dụ
