Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsociably trong tiếng Việt

unsociably

Adverb

unsociably (Adverb)

/ənsˈoʊʃəbli/
/ənsˈoʊʃəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách không hòa đồng, không thân thiện; hành động như không muốn kết bạn hoặc tiếp xúc xã hội

in an unsociable manner not inclined to friendship or companionship.

Ví dụ
Anh ấy cư xử không hòa đồng tại bữa tiệc tối thứ Bảy tuần trước.He behaved unsociably at the party last Saturday night.
Cô ấy không nói chuyện không hòa đồng với bạn cùng lớp trong nhóm.She does not talk unsociably with her classmates during group work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh