Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsociable trong tiếng Việt

unsociable

Adjective

unsociable (Adjective)

/ənsˈoʊʃəbl/
/ənsˈoʊʃəbl/
AI

Nghĩa 01

Không thích giao tiếp hoặc không cố gắng cư xử thân thiện, hòa đồng khi ở cùng người khác; ít hòa nhập xã hội.

Not enjoying or making an effort to behave sociably in the company of others.

Ví dụ
Cô ấy thường được coi là không hòa đồng vì cô ấy thích ở một mình.She is often considered unsociable because she prefers to be alone.
Hành vi không hòa đồng của John đôi khi ảnh hưởng đến mối quan hệ với đồng nghiệp.John's unsociable behavior sometimes affects his relationships with colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh