Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsteadily trong tiếng Việt

unsteadily

Adverb

unsteadily (Adverb)

/ˌʌnstədˈɪlɨbi/
/ˌʌnstədˈɪlɨbi/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả cách làm việc, đi lại hoặc đứng mà không vững, dễ bị lắc lư hoặc ngã; thiếu sự ổn định hoặc vững chắc.

Diễn tả cách làm việc, đi lại hoặc đứng mà không vững, dễ bị lắc lư hoặc ngã; thiếu sự ổn định hoặc vững chắc.

In an unsteady manner lacking stability or firmness.

Ví dụ
Người phát biểu di chuyển không vững trên sân khấu trong sự kiện tối qua.The speaker moved unsteadily on stage during the social event last night.
Cô ấy không đi lại không vững mặc dù buổi tụ họp đông người.She did not walk unsteadily despite the crowded social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của unsteadily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unsteadily

không ổn định

more unsteadily

lung lay hơn

most unsteadily

không bền bỉ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh