Bản dịch của từ Untapped talent trong tiếng Việt
Untapped talent
Noun [U/C]

Untapped talent(Noun)
ˈʌntæpt tˈeɪlənt
ˈənˈtæpt ˈteɪɫənt
01
Khả năng tự nhiên hoặc năng lực chưa được khai thác hoặc sử dụng hết
Natural talent or abilities that haven't been harnessed or put to use yet.
天赋或潜能尚未被发掘或利用。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tiềm năng của một người hoặc nhóm chưa được nhận ra hoặc khai thác
Potential within an individual or a team that hasn't been recognized or tapped into yet.
潜力还未被个人或团队充分认可或发挥出来。
Ví dụ
