Bản dịch của từ Untying trong tiếng Việt

Untying

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Untying(Verb)

əntˈaɪɨŋ
əntˈaɪɨŋ
01

Hành động mở, tháo hoặc cởi nút/buộc để dây, dây giày, hoặc vật gì đó không còn bị thắt chặt nữa.

To undo or untie something.

解开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Untying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Untie

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Untied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Untied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unties

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Untying

Untying(Noun Countable)

əntˈaɪɨŋ
əntˈaɪɨŋ
01

Hành động tháo, mở hoặc cởi bỏ một dây buộc; việc mở nút hoặc tháo dây để giải phóng vật gì đó.

The act of untying something.

解开

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ