Bản dịch của từ Upheld trong tiếng Việt

Upheld

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upheld (Verb)

əphˈɛld
əphˈɛld
01

“Upheld” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “uphold”, nghĩa là đã giữ, ủng hộ hoặc xác nhận một quyết định, quy tắc hoặc quan điểm. Ví dụ: tòa án đã giữ nguyên phán quyết, hoặc ai đó đã ủng hộ một nguyên tắc.

Simple past and past participle of uphold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ