Bản dịch của từ Uphold trong tiếng Việt

Uphold

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uphold(Verb)

ˈʌphəʊld
ˈəpˌhoʊɫd
01

Nâng lên hoặc làm cao hơn

Lift it up or raise it.

提升或升高

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Duy trì một phong tục hoặc tập quán để có hiệu lực

Maintaining a tradition or a habit.

要维持某项习惯或惯例的有效性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Duy trì hoặc hỗ trợ trước khả năng sẽ gặp phản đối hoặc gặp khó khăn

Maintain or offer support when faced with the possibility of opposition or challenges.

在可能的反对或困难面前坚持或支援

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa