Bản dịch của từ Uphill trong tiếng Việt

Uphill

Adjective Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uphill(Adjective)

ˈʌphˈɪl
ˈʌphˈɪl
01

Mô tả thứ gì đó nghiêng lên phía trên, có độ dốc hướng lên (không bằng phẳng hoặc hướng lên trên).

Sloping upwards.

向上的坡度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uphill(Adverb)

ˈʌphˈɪl
ˈʌphˈɪl
01

Hướng về phía đỉnh của một đồi hoặc dốc; đi lên trên sườn dốc.

Towards the top of a hill or slope.

向上坡或斜坡的方向

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uphill(Noun)

ˈʌphˈɪl
ˈʌphˈɪl
01

Một đoạn đường hoặc bề mặt có dốc lên, tức là nghiêng theo hướng đi lên (không bằng phẳng).

An upward slope.

向上的坡道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ