ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Upon the whole
Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó đúng khi xem xét mọi khía cạnh.
It is used to indicate that something is correct when considering all aspects.
用来表示在全面考虑后某事是真的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhìn chung, xem xét toàn bộ
Overall, generally speaking.
总的来说
Tổng thể mà tính toán mọi thứ lại
Considering all factors overall
从整体来看,各方面因素都要考虑在内。
Từ tiếng Trung gần nghĩa