Bản dịch của từ Upon the whole trong tiếng Việt

Upon the whole

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upon the whole(Phrase)

ˈʌpɒn tʰˈiː wˈəʊl
ˈəpɑn ˈθi ˈhwoʊɫ
01

Thể hiện rằng điều gì đó đúng khi xem xét tất cả các yếu tố

Used to indicate that something is correct when considering all aspects.

用来表示在考虑所有方面后,某事是正确的。

Ví dụ
02

Nói chung, xét một cách toàn diện

In general, overall

总的来说

Ví dụ
03

Nói chung, mọi thứ đều đã được xem xét kỹ lưỡng

Looking at the overall picture, considering all factors.

总的来说,考虑到所有因素

Ví dụ