Bản dịch của từ Upright person trong tiếng Việt

Upright person

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upright person(Phrase)

əpɹˈaɪt pɝˈsən
əpɹˈaɪt pɝˈsən
01

Người có phẩm chất đạo đức tốt, hành xử chính trực, ngay thẳng và đáng tin cậy.

A person who behaves in a highly moral and upstanding manner.

一个行为道德高尚、正直的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh