Bản dịch của từ Uprising trong tiếng Việt
Uprising
Noun

Uprising (Noun)
ˈʌpɹaɪziŋ
ˈʌpɹaɪzɪŋ
01
Một hành động kháng cự hoặc nổi dậy chống lại chính quyền, lực lượng cai trị hoặc một thế lực đang kiểm soát; nói chung là cuộc nổi loạn hoặc cuộc khởi nghĩa của dân chúng.
An act of resistance or rebellion a revolt.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
