Anh - Việt

Bản dịch của từ Uremic trong tiếng Việt

uremic

Adjective

uremic (Adjective)

/jʊɹˈimɪk/
/jʊɹˈimɪk/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) chứng ure huyết; liên quan đến hoặc gây ra tình trạng tăng ure trong máu (uremia) do suy chức năng thận.

pathology Of relating to or causing uremia.

Ví dụ
Bệnh nhân bị suy thận cần chăm sóc y tế ngay lập tức.The uremic patient required immediate medical attention.
Cuộc sống xã hội của anh ấy bị ảnh hưởng do triệu chứng suy thận.His social life suffered due to the uremic symptoms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh