Anh - Việt

Bản dịch của từ Uremia trong tiếng Việt

uremia

NounAdjectiveAdverbInterjection

uremia (Noun)

/jɚˈimiə/
/jʊɹˈimiə/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng máu chứa các chất độc và sản phẩm thải do thận không đào thải được, xảy ra trong suy thận nặng.

a condition in which toxic products are retained in the blood due to kidney disease.

Ví dụ
Uremia ảnh hưởng đến nhiều bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính ở Mỹ.Uremia affects many patients with chronic kidney disease in America.
Uremia không chỉ gây đau đớn thể xác mà còn gây căng thẳng tinh thần.Uremia does not only cause physical pain but also emotional distress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

uremia (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến chứng urê trong máu cao hoặc gây ra bởi sự tích tụ các chất thải như urê do thận suy, thường dùng trong y học để mô tả tình trạng có nhiều urê/ chất thải trong máu.

none.

Ví dụ
Uremia có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở nhiều bệnh nhân.Uremia can lead to serious health problems in many patients.
Nhiều người không hiểu tác động của uremia đến xã hội.Many people do not understand uremia's impact on society.

uremia (Adverb)

AI

Nghĩa 01

Uremia (thực ra là danh từ y học) là tình trạng có quá nhiều chất độc chứa nitơ (như urea) trong máu do thận không thể lọc và thải chúng ra khỏi cơ thể. Người bị uremia có thể mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, khó thở hoặc rối loạn ý thức; đây là biến chứng nặng của suy thận.

none.

Ví dụ
Uremia thường ảnh hưởng đến bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính trong bệnh viện.Uremia frequently affects patients with chronic kidney disease in hospitals.
Uremia không xảy ra ở những người khỏe mạnh không có vấn đề thận.Uremia does not occur in healthy individuals without kidney problems.

uremia (Interjection)

/jɚˈi.mi.ə/
/jɚˈi.mi.ə/
AI

Nghĩa 01

Uremia là tình trạng có quá nhiều chất thải nitơ (như ure) tích tụ trong máu do thận bị suy giảm chức năng, thường xảy ra khi thận không còn lọc bỏ được các chất độc. Người bệnh có thể mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, ngứa da hoặc thay đổi tinh thần.

none.

Ví dụ
Uremia có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai, bao gồm trẻ em và người già.Uremia can affect anyone, including children and the elderly.
Uremia không phân biệt tuổi tác hay tình trạng sức khỏe.Uremia does not discriminate based on age or health status.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh