Bản dịch của từ Uremia trong tiếng Việt

Uremia

Noun [U/C] Pronoun Verb Adjective Adverb Preposition Conjunction Interjection Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uremia(Noun)

jɚˈimiə
jʊɹˈimiə
01

Tình trạng máu chứa các chất độc và sản phẩm thải do thận không đào thải được, xảy ra trong suy thận nặng.

A condition in which toxic products are retained in the blood due to kidney disease.

尿毒症是由于肾脏病导致血液中毒素积累的情况。

Ví dụ

Uremia(Pronoun)

jɚˈi.mi.ə
jɚˈi.mi.ə
01

Uremia (uremic) là tình trạng máu có quá nhiều chất thải nitơ, đặc biệt là urê, do thận không lọc được bình thường. Người bị uremia có thể mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, hoặc thay đổi ý thức và cần điều trị y tế cấp cứu, thường là lọc máu (thẩm phân) hoặc lọc thận.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Verb)

jɚˈi.mi.ə
jɚˈi.mi.ə
01

Uremia (thường viết đúng là 'uremia' trong y học tiếng Anh) là tình trạng tích tụ các chất thải chứa nitơ trong máu do thận suy giảm chức năng, khiến người bệnh mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, và có thể nguy hiểm nếu không điều trị. Lưu ý: 'uremia' là danh từ y khoa; không phải động từ.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Adjective)

01

(tính từ) liên quan đến chứng urê trong máu cao hoặc gây ra bởi sự tích tụ các chất thải như urê do thận suy, thường dùng trong y học để mô tả tình trạng có nhiều urê/ chất thải trong máu.

None.

高尿素血症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Adverb)

01

Uremia (thực ra là danh từ y học) là tình trạng có quá nhiều chất độc chứa nitơ (như urea) trong máu do thận không thể lọc và thải chúng ra khỏi cơ thể. Người bị uremia có thể mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, khó thở hoặc rối loạn ý thức; đây là biến chứng nặng của suy thận.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Preposition)

jɚˈi.mi.ə
jɚˈi.mi.ə
01

Từ "uremia" (tiếng Anh đúng là "uremia") chỉ tình trạng có quá nhiều ure và các chất thải chứa nitơ khác tích tụ trong máu do thận suy giảm chức năng, gây triệu chứng như mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, và khó thở.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Conjunction)

01

Không có nghĩa (dữ kiện đầu vào không cung cấp nghĩa tiếng Anh); lưu ý: “uremia” thực tế là thuật ngữ y học chỉ tình trạng tăng ure trong máu do suy thận, nhưng trong đầu vào POS được gán nhầm là 'CONJUNCTION' và English meaning để trống.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Interjection)

jɚˈi.mi.ə
jɚˈi.mi.ə
01

Uremia là tình trạng có quá nhiều chất thải nitơ (như ure) tích tụ trong máu do thận bị suy giảm chức năng, thường xảy ra khi thận không còn lọc bỏ được các chất độc. Người bệnh có thể mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, ngứa da hoặc thay đổi tinh thần.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Phrase)

jɚˈi.mi.ə
jɚˈi.mi.ə
01

Uremia (còn gọi là urê huyết) là tình trạng máu bị tích tụ chất thải nitơ (như urê) do thận suy giảm chức năng, khiến các chất thải không được thải ra ngoài qua nước tiểu. Triệu chứng có thể gồm mệt mỏi, buồn nôn, ngứa da, giảm apetít, khó thở và lú lẫn. Đây là tình trạng y tế nghiêm trọng cần điều trị và thường liên quan đến suy thận cấp hoặc mạn.

None.

尿毒症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Uremia(Idiom)

01

Uremia (urea máu) là tình trạng khi thận bị suy chức năng nên các chất thải chứa nitơ (như ure, creatinin) tích tụ trong máu, gây ra triệu chứng như buồn nôn, mệt mỏi, ngứa, rối loạn ý thức và có thể nguy hiểm tới tính mạng nếu không điều trị.

None.

尿毒症是因肾功能衰竭,血液中尿素等废物积聚所致。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ