Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacuously trong tiếng Việt

vacuously

Adverb

vacuously (Adverb)

/vˈækjuəsli/
/vˈækjuəsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách trống rỗng, không có nội dung hay ý nghĩa; làm hoặc nói mà không có giá trị, ý nghĩa thực tế.

in a way that has no content or significance emptily.

Ví dụ
Nhà chính trị đã nói một cách trống rỗng trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.The politician spoke vacuously during the social debate last week.
Cuộc họp cộng đồng đã không đề cập đến các vấn đề một cách trống rỗng.The community meeting did not address issues vacuously.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh