Bản dịch của từ Vacuum cleaner trong tiếng Việt
Vacuum cleaner

Vacuum cleaner (Noun)
Một thiết bị điện dùng lực hút để gom bụi và các hạt nhỏ từ sàn nhà và các bề mặt khác.
An electrical apparatus that by means of suction collects dust and small particles from floors and other surfaces.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Máy hút bụi, hay còn gọi là vacuum cleaner, là thiết bị gia dụng được sử dụng để hút bụi và các mảnh vụn từ bề mặt sàn nhà, thảm và các bề mặt khác. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến hơn, trong khi người Anh thường gọi là hoover, bắt nguồn từ tên thương hiệu. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý tạo chân không để thu hút bụi bẩn, giúp làm sạch không gian sống.
Máy hút bụi, hay còn gọi là vacuum cleaner, là thiết bị gia dụng được sử dụng để hút bụi và các mảnh vụn từ bề mặt sàn nhà, thảm và các bề mặt khác. Trong tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến hơn, trong khi người Anh thường gọi là hoover, bắt nguồn từ tên thương hiệu. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý tạo chân không để thu hút bụi bẩn, giúp làm sạch không gian sống.
