Bản dịch của từ Dust trong tiếng Việt
Dust

Dust(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một từ dùng để miêu tả điều gì đó rất nhỏ hoặc không đáng kể.
It's a term used to describe something tiny or insignificant.
这个术语用来描述非常微小或不重要的事物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một lớp các hạt như vậy có thể tích tụ trên các bề mặt
A layer of such particles can accumulate on the surface.
一层可以在表面堆积的颗粒物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dust(Verb)
Rắc một lớp bột mịn lên
Such a layer of particles can accumulate on the surface.
洒上细腻的粉末
Làm cho thứ gì đó trông mờ đi hoặc kém sáng hơn, thường được dùng theo nghĩa bóng, ví dụ như ' lau bụi những ý tưởng cũ'.
A term used to describe something tiny or insignificant.
这是一个用来形容某事微不足道或不值一提的术语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dọn bụi khỏi bề mặt thường bằng cách lau hoặc quét
Fine dry dust particles resembling soil or pollen.
通常通过擦拭或刷洗来清除表面的尘埃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
