Bản dịch của từ Wiping trong tiếng Việt

Wiping

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wiping (Verb)

wˈaɪpɪŋ
ˈwaɪpɪŋ
01

Làm sạch hoặc làm khô một bề mặt bằng cách chà bằng vải, giấy hoặc tay.

Cleaning or drying a surface by rubbing it with a cloth paper or the hand

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại bỏ chất lỏng, vết bẩn, nước mắt hoặc chất khác bằng cách lau chà.

Removing something especially liquid dirt or tears by rubbing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xóa hoàn toàn dữ liệu hoặc thông tin khỏi máy tính hay thiết bị lưu trữ.

Deleting data or information completely from a computer or storage device

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wiping (Noun)

wˈaɪpɪŋ
ˈwaɪpɪŋ
01

Hành động lau, chùi hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách chà.

The act of cleaning drying or removing something by rubbing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ