Bản dịch của từ Wiping trong tiếng Việt
Wiping

Wiping (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xóa hoàn toàn dữ liệu hoặc thông tin khỏi máy tính hay thiết bị lưu trữ.
Deleting data or information completely from a computer or storage device
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Wiping" là một động từ có nghĩa là lau chùi hoặc làm sạch bề mặt bằng cách sử dụng một vật liệu mềm, thường là khăn hoặc giấy. Trong tiếng Anh, "wiping" được sử dụng phổ biến trong cả British và American English, với cách phát âm tương tự và không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "wiping" có thể được sử dụng cụ thể hơn để chỉ hành động xóa dữ liệu trên thiết bị điện tử, thể hiện sự phát triển của công nghệ thông tin hiện đại.
Họ từ
"Wiping" là một động từ có nghĩa là lau chùi hoặc làm sạch bề mặt bằng cách sử dụng một vật liệu mềm, thường là khăn hoặc giấy. Trong tiếng Anh, "wiping" được sử dụng phổ biến trong cả British và American English, với cách phát âm tương tự và không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "wiping" có thể được sử dụng cụ thể hơn để chỉ hành động xóa dữ liệu trên thiết bị điện tử, thể hiện sự phát triển của công nghệ thông tin hiện đại.
