Anh - Việt

Bản dịch của từ Wiping trong tiếng Việt

wiping

VerbNoun

wiping (Verb)

/wˈaɪpɪŋ/
/ˈwaɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm sạch hoặc làm khô một bề mặt bằng cách chà bằng vải, giấy hoặc tay.

Cleaning or drying a surface by rubbing it with a cloth paper or the hand

Ví dụ
Mary đang lau băng ghế công viên trong một sự kiện cộng đồng.Mary is wiping the park bench during a community event.
Các tình nguyện viên không lau những chiếc bàn tại trung tâm cộng đồng.The volunteers are not wiping the tables at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Loại bỏ chất lỏng, vết bẩn, nước mắt hoặc chất khác bằng cách lau chà.

Removing something especially liquid dirt or tears by rubbing

Ví dụ
Sarah đang lau nước mắt sau khi thảo luận về bắt nạt trên mạng trong lớp.Sarah is wiping tears after discussing online bullying in class.
Tình nguyện viên không lau những chiếc bàn bẩn tại cuộc họp cộng đồng.The volunteer is not wiping dirty tables at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xóa hoàn toàn dữ liệu hoặc thông tin khỏi máy tính hay thiết bị lưu trữ.

Deleting data or information completely from a computer or storage device

Ví dụ
Mary đang xóa hoàn toàn dữ liệu người dùng cũ trước khi công bố báo cáo mạng xã hội.Mary is wiping old user data before publishing a social media report.
David không xóa hoàn toàn thông tin riêng tư khỏi nền tảng xã hội.David is not wiping private information from the social platform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wiping (Noun)

/wˈaɪpɪŋ/
/ˈwaɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động lau, chùi hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng cách chà.

The act of cleaning drying or removing something by rubbing

Ví dụ
Lau chùi ghế công cộng giúp tình nguyện viên cải thiện vệ sinh ở các công viên Chicago.Wiping public benches helps volunteers improve hygiene in Chicago parks.
Lau chùi điện thoại dùng chung không đủ để ngăn ngừa bệnh tật trong trường học.Wiping shared phones is not enough to prevent disease at schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh