Bản dịch của từ Suction trong tiếng Việt

Suction

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suction (Noun)

sˈʌkʃn̩
sˈʌkʃn̩
01

Việc tạo ra chân không một phần bằng cách loại bỏ không khí để ép chất lỏng vào một khoảng trống hoặc tạo ra sự bám dính.

The production of a partial vacuum by the removal of air in order to force fluid into a vacant space or procure adhesion.

Ví dụ

The social worker used suction to clean up the spill.

Người làm công việc xã hội đã sử dụng sự hút để dọn dẹp vụ tràn.

The hospital relied on suction for medical procedures.

Bệnh viện phải dựa vào sự hút cho các thủ tục y tế.

The social event featured a demonstration of suction devices.

Sự kiện xã hội có màn trình diễn của các thiết bị hút.