Bản dịch của từ Suction trong tiếng Việt
Suction
Noun [U/C] Verb

Suction (Noun)
sˈʌkʃn̩
sˈʌkʃn̩
Ví dụ
The social worker used suction to clean up the spill.
Người làm công việc xã hội đã sử dụng sự hút để dọn dẹp vụ tràn.
The hospital relied on suction for medical procedures.
Bệnh viện phải dựa vào sự hút cho các thủ tục y tế.
The social event featured a demonstration of suction devices.
Sự kiện xã hội có màn trình diễn của các thiết bị hút.