Anh - Việt

Bản dịch của từ Valuated trong tiếng Việt

valuated

Verb

valuated (Verb)

/vˈæljuˌeɪtɨd/
/vˈæljuˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá, ước lượng bản chất, chất lượng, khả năng, mức độ hoặc ý nghĩa của một sự vật hoặc vấn đề.

evaluate or estimate the nature quality ability extent or significance of.

Ví dụ
Các chuyên gia đã đánh giá tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.Experts valuated the impact of social media on youth behavior.
Họ đã không đánh giá tầm quan trọng của các chương trình phục vụ cộng đồng.They did not valuate the importance of community service programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của valuated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

valuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

valuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

valuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

valuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

valuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh