Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanisher trong tiếng Việt

vanisher

Verb

vanisher (Verb)

/vˈænɨʃɚ/
/vˈænɨʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · người hoặc vật đột nhiên biến mất, biến mất một cách bí ẩn hoặc không rõ lý do

người hoặc vật đột nhiên biến mất, biến mất một cách bí ẩn hoặc không rõ lý do

a person or thing that disappears suddenly or in a mysterious way.

Ví dụ
Người biến mất rời đi mà không để lại dấu vết sau buổi tiệc.The vanisher left without a trace after the party.
Người biến mất ảo thuật đã khiến con thỏ biến mất chỉ trong vài giây.The magician vanisher made the rabbit disappear in seconds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh