Anh - Việt

Bản dịch của từ Variedness trong tiếng Việt

variedness

NounAdjective

variedness (Noun)

/vˈɛɹidənds/
/vˈɛɹidənds/
AI

Nghĩa 01

Tính đa dạng; trạng thái hoặc đặc điểm có nhiều khác biệt, phong phú về loại hình, hình thức hoặc yếu tố.

the quality or state of being varied or diverse.

Ví dụ
Sự đa dạng của các nền văn hóa làm phong phú các tương tác xã hội ở Mỹ.The variedness of cultures enriches our social interactions in America.
Sự đa dạng của ý kiến không phải lúc nào cũng dẫn đến sự đồng thuận.The variedness of opinions does not always lead to agreement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

variedness (Adjective)

/vˈɛɹidənds/
/vˈɛɹidənds/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có nhiều khác biệt hoặc đa dạng; sự đa dạng, phong phú về các yếu tố.

the state or quality of being varied.

Ví dụ
Sự đa dạng của các nền văn hóa làm phong phú hiểu biết của chúng ta về động lực xã hội.The variedness of cultures enriches our understanding of social dynamics.
Sự đa dạng trong ý kiến không phải lúc nào cũng dẫn đến xung đột.The variedness in opinions does not always lead to conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh