Anh - Việt

Bản dịch của từ Veneering trong tiếng Việt

veneering

Noun

veneering (Noun)

/vənˈiɹɪŋ/
/vənˈiɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu mỏng được dán lên bề mặt đồ gỗ hoặc vật dụng khác để che phủ, trang trí hoặc làm đẹp bề ngoài (tấm ép, lớp veneer).

Material used as a veneer.

Ví dụ
Lớp veneer trên bàn làm cho nó trông thanh lịch và đắt tiền hơn.The veneering on the table makes it look more elegant and expensive.
Chiếc tủ không có lớp veneer; nó là gỗ rắn thay vào đó.The cabinet does not have a veneering; it's solid wood instead.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh