Bản dịch của từ Veneer trong tiếng Việt

Veneer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Veneer (Noun)

vənˈiɹ
vənˈɪɹ
01

Một lớp phủ trang trí mỏng bằng gỗ mịn được áp dụng cho gỗ thô hơn hoặc vật liệu khác.

A thin decorative covering of fine wood applied to a coarser wood or other material.

Ví dụ

The wealthy businessman's office was adorned with luxurious veneer furniture.

Văn phòng của doanh nhân giàu có được trang trí bằng đồ nội thất veneer sang trọng.

The restaurant's tables were made of sturdy wood with a veneer finish.

Các bàn của nhà hàng được làm từ gỗ chắc chắn với lớp hoàn thiện veneer.

The antique cabinet had a beautiful veneer that added elegance to the room.

Cabinet cổ điển có lớp veneer đẹp mắt, tạo thêm sự lịch lãm cho căn phòng.

02

Mão răng trong đó phục hình được đặt trên bề mặt đã chuẩn bị sẵn của mão răng tự nhiên.

A crown in which the restoration is placed over the prepared surface of a natural crown.

Ví dụ

The dentist recommended a veneer for the chipped tooth.

Bác sĩ nha khoa khuyên đội một lớp veneer cho cái răng bị vỡ.

She got a veneer to improve her smile before the wedding.

Cô ấy đeo veneer để cải thiện nụ cười trước đám cưới.

The veneer matched perfectly with the natural color of her teeth.

Lớp veneer phù hợp hoàn hảo với màu tự nhiên của răng cô ấy.

Kết hợp từ của Veneer (Noun)

CollocationVí dụ

Thin veneer

Vẻ bề ngoài mong manh

Many people wear a thin veneer of politeness in social situations.

Nhiều người mang một lớp mỏng lịch sự trong các tình huống xã hội.

Veneer (Verb)

vənˈiɹ
vənˈɪɹ
01

Che (thứ gì đó) bằng một lớp gỗ trang trí.

Cover something with a decorative layer of fine wood.

Ví dụ

The charity event aims to veneer the community center tables.

Sự kiện từ thiện nhằm veneer bàn ở trung tâm cộng đồng.

She decided to veneer the shelves in the local library.

Cô ấy quyết định veneer kệ sách ở thư viện địa phương.

The volunteers will veneer the walls of the homeless shelter.

Các tình nguyện viên sẽ veneer tường của trại dành cho người vô gia cư.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Veneer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Veneer

Không có idiom phù hợp