Anh - Việt

Bản dịch của từ Veneer trong tiếng Việt

veneer

VerbNoun

veneer (Verb)

/vənˈiɹ/
/vənˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Bọc hoặc che phủ bề mặt một vật bằng một lớp gỗ mỏng, thường để làm đẹp hoặc tạo vẻ giống gỗ quý.

Cover something with a decorative layer of fine wood.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện nhằm veneer bàn ở trung tâm cộng đồng.The charity event aims to veneer the community center tables.
Cô ấy quyết định veneer kệ sách ở thư viện địa phương.She decided to veneer the shelves in the local library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

veneer (Noun)

/vənˈiɹ/
/vənˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Một lớp mỏng từ gỗ tốt hoặc vật liệu trang trí phủ lên bề mặt gỗ kém chất lượng hơn hoặc vật liệu khác để làm cho bề mặt trông đẹp hơn.

A thin decorative covering of fine wood applied to a coarser wood or other material.

Ví dụ
Văn phòng của doanh nhân giàu có được trang trí bằng đồ nội thất veneer sang trọng.The wealthy businessman's office was adorned with luxurious veneer furniture.
Các bàn của nhà hàng được làm từ gỗ chắc chắn với lớp hoàn thiện veneer.The restaurant's tables were made of sturdy wood with a veneer finish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lớp phủ hoặc mão răng đặt lên bề mặt răng thật đã được mài, dùng để che chở và phục hồi hình dạng, chức năng của răng.

A crown in which the restoration is placed over the prepared surface of a natural crown.

Ví dụ
Bác sĩ nha khoa khuyên đội một lớp veneer cho cái răng bị vỡ.The dentist recommended a veneer for the chipped tooth.
Cô ấy đeo veneer để cải thiện nụ cười trước đám cưới.She got a veneer to improve her smile before the wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của veneer (Noun)

ADJECTIVE + veneerPREPOSITIONVERB + veneerveneer + VERB
Kết hợp từ của veneer
Collocation
Ví dụ

vẻ bề ngoài mong manh

thin veneer

Nhiều người mang một lớp mỏng lịch sự trong các tình huống xã hội.

Many people wear a thin veneer of politeness in social situations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh