Bản dịch của từ Veneer trong tiếng Việt

Veneer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Veneer(Noun)

vənˈiɹ
vənˈɪɹ
01

Một lớp mỏng từ gỗ tốt hoặc vật liệu trang trí phủ lên bề mặt gỗ kém chất lượng hơn hoặc vật liệu khác để làm cho bề mặt trông đẹp hơn.

A thin decorative covering of fine wood applied to a coarser wood or other material.

细木饰面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lớp phủ hoặc mão răng đặt lên bề mặt răng thật đã được mài, dùng để che chở và phục hồi hình dạng, chức năng của răng.

A crown in which the restoration is placed over the prepared surface of a natural crown.

牙冠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Veneer(Verb)

vənˈiɹ
vənˈɪɹ
01

Bọc hoặc che phủ bề mặt một vật bằng một lớp gỗ mỏng, thường để làm đẹp hoặc tạo vẻ giống gỗ quý.

Cover something with a decorative layer of fine wood.

用薄木层覆盖物体表面以美化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ