Anh - Việt

Bản dịch của từ Ventricle trong tiếng Việt

ventricle

Noun

ventricle (Noun)

/vˈɛntɹəkl/
/vˈɛntɹəkl/
AI

Nghĩa 01

Một khoang rỗng hoặc buồng nhỏ bên trong một cơ quan (ví dụ: buồng tim hay khoang trong não).

A hollow part or cavity in an organ.

Ví dụ
Tim có hai tâm thất bơm máu đến cơ thể.The heart has two ventricles that pump blood to the body.
Các tâm thất không hoạt động đúng trong một số bệnh tim.The ventricles do not function properly in some heart diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh