Bản dịch của từ Vestibulocochlear trong tiếng Việt

Vestibulocochlear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vestibulocochlear (Adjective)

01

(giải phẫu) thuộc hoặc liên quan đến tiền đình và ốc tai ở tai trong.

Anatomy of or pertaining to the vestibule and the cochlea in the inner ear.

Ví dụ

The vestibulocochlear system helps us maintain balance in social settings.

Hệ thống vestibulocochlear giúp chúng ta duy trì thăng bằng trong các tình huống xã hội.

The vestibulocochlear nerve does not affect our social interactions directly.

Dây thần kinh vestibulocochlear không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội của chúng ta.

Is the vestibulocochlear function important for social communication skills?

Chức năng vestibulocochlear có quan trọng cho kỹ năng giao tiếp xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vestibulocochlear cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vestibulocochlear

Không có idiom phù hợp