Anh - Việt

Bản dịch của từ Vestibulocochlear trong tiếng Việt

vestibulocochlear

Adjective

vestibulocochlear (Adjective)

/vˌɛstɨbʊlɑvˈɔɹ/
/vˌɛstɨbʊlɑvˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) tiểu khung và ốc tai trong tai; dùng để chỉ những cấu trúc hoặc chức năng liên quan tới tiền đình (vestibule) và ốc tai (cochlea) ở tai trong.

anatomy Of or pertaining to the vestibule and the cochlea in the inner ear.

Ví dụ
Hệ thống vestibulocochlear giúp chúng ta duy trì thăng bằng trong các tình huống xã hội.The vestibulocochlear system helps us maintain balance in social settings.
Dây thần kinh vestibulocochlear không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội của chúng ta.The vestibulocochlear nerve does not affect our social interactions directly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh