Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexed trong tiếng Việt

vexed

VerbAdjective

vexed (Verb)

/vˈɛkst/
/vˈɛkst/
AI

Nghĩa 01

'Vexed' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'vex', nghĩa là làm bực mình, làm phiền, khiến ai đó khó chịu hoặc lo lắng.

simple past and past participle of vex.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bực tức vì sự gián đoạn liên tục trong cuộc họp.She felt vexed by the constant interruptions during the meeting.
Anh ấy bị bực tức khi bài đăng trên mạng xã hội nhận được nhận xét tiêu cực.He was vexed when his social media post received negative comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vexed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vexing

vexed (Adjective)

/vˈɛkst/
/vˈɛkst/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Được tranh luận, bàn cãi nhiều; gây ra nhiều bất đồng, tranh cãi giữa mọi người.

much debated discussed or disputed.

Ví dụ
Quyết định triển khai chính sách mới đã được tranh cãi.The decision to implement the new policy was vexed.
Vấn đề bất bình đẳng đã gây ra cuộc trò chuyện gay gắt.The vexed issue of inequality sparked heated conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc phiền lòng vì điều gì đó; tâm trạng bị làm cho khó ở hoặc bực tức.

annoyed irritated or distressed.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bực tức vì tiếng ồn liên tục từ công trường.She felt vexed by the constant noise from the construction site.
Biểu cảm bực tức của anh ấy thể hiện sự chán chường với dịch vụ chậm chạp.His vexed expression showed his frustration with the slow service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh