Bản dịch của từ Vineyard trong tiếng Việt

Vineyard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vineyard(Noun)

dʒumˈɑɹɑ
vˈɪnjɚd
01

Một khu đất trồng nho, thường được chăm sóc để thu hoạch nho dùng làm rượu vang (hoặc ăn/ép lấy nước nho).

A plantation of grapevines typically producing grapes used in winemaking.

Ví dụ

Dạng danh từ của Vineyard (Noun)

SingularPlural

Vineyard

Vineyards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ