Anh - Việt

Bản dịch của từ Virilize trong tiếng Việt

virilize

Verb

virilize (Verb)

/vˈɪɹəlˌaɪz/
/vˈɪɹəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc làm cho phát triển những đặc điểm nam tính (ví dụ: giọng nói trầm, lông mặt, cơ bắp) ở một người.

To cause to develop masculine characteristics.

Ví dụ
Chính sách mới có thể làm phát triển vai trò giới tính trong công việc.The new policy may virilize gender roles in the workplace.
Chương trình không làm phát triển tính cách nam tính cho phụ nữ trong vị trí lãnh đạo.The program does not virilize women in leadership positions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh