Anh - Việt

Bản dịch của từ Virulency trong tiếng Việt

virulency

Noun

virulency (Noun)

/ˈvɪ.rə.lən.si/
/ˈvɪ.rə.lən.si/
AI

Nghĩa 01

Tính chất độc hại hoặc gây hại mạnh; mức độ nguy hiểm, gây tổn hại (ví dụ khả năng gây bệnh hoặc gây tổn thương của một chất, vi rút, độc tố).

the quality of being venomous or harmful.

Ví dụ
Tính độc hại của phát ngôn thù hận trực tuyến thật đáng lo ngại cho giới trẻ hôm nay.The virulency of online hate speech is alarming for young people today.
Tính độc hại của thông tin sai lệch có thể dẫn đến hậu quả xã hội nghiêm trọng.The virulency of misinformation can lead to serious social consequences.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh