Bản dịch của từ Vitiating trong tiếng Việt

Vitiating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vitiating(Verb)

vˈaɪtiˌeɪtɨŋ
vˈaɪtiˌeɪtɨŋ
01

Làm mất hiệu lực pháp lý hoặc làm suy yếu giá trị pháp lý của một văn bản, hợp đồng hay điều khoản, khiến nó không còn có hiệu lực hoặc khó thi hành.

Destroy or impair the legal validity of.

毁坏法律效力或价值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Vitiating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vitiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vitiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vitiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vitiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vitiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ