Anh - Việt

Bản dịch của từ Vouching trong tiếng Việt

vouching

Verb

vouching (Verb)

/vˈaʊtʃɪŋ/
/vˈaʊtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc bày tỏ sự ủng hộ, tán thành hoặc đảm bảo cho ai đó hoặc điều gì đó (thường bằng lời nói hoặc hành động) để người khác tin tưởng hoặc có thêm lý do tin.

to express support or approval for someone or something.

Ví dụ
Tôi đang bảo đảm cho kỹ năng của Anna trong tổ chức cộng đồng.I am vouching for Anna's skills in community organizing.
Tôi không bảo đảm cho những người lan truyền thông tin sai lệch.I am not vouching for people who spread false information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vouching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vouch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vouched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vouched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vouches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vouching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh