Anh - Việt

Bản dịch của từ Wallpapering trong tiếng Việt

wallpapering

VerbNoun

wallpapering (Verb)

/wˈɔlpeɪpɚɪŋ/
/wˈɔlpeɪpɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phủ tường bằng giấy dán tường; thực hiện việc dán giấy trang trí lên tường để che phủ hoặc trang trí bề mặt tường.

Phủ tường bằng giấy dán tường; thực hiện việc dán giấy trang trí lên tường để che phủ hoặc trang trí bề mặt tường.

cover with wallpaper.

Ví dụ
Họ đang dán giấy dán tường cho trung tâm cộng đồng cho sự kiện sắp tới.They are wallpapering the community center for the upcoming event.
Cô ấy không dán giấy dán tường cho ngôi nhà năm nay do cắt giảm ngân sách.She is not wallpapering her house this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wallpapering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wallpaper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wallpapered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wallpapered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wallpapers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wallpapering

wallpapering (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc nghề nghiệp dán giấy dán tường lên các bức tường (trong nhà hoặc phòng) để trang trí hoặc che phủ bề mặt tường.

Hoạt động hoặc nghề nghiệp dán giấy dán tường lên các bức tường (trong nhà hoặc phòng) để trang trí hoặc che phủ bề mặt tường.

the activity or occupation of covering walls with wallpaper.

Ví dụ
Việc dán giấy dán tường là cách phổ biến để trang trí nhà ở Mỹ.Wallpapering is a popular way to decorate homes in America.
Nhiều người không còn hứng thú với việc dán giấy dán tường cho phòng khách nữa.Many people are not interested in wallpapering their living rooms anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh