Bản dịch của từ Was likely to trong tiếng Việt

Was likely to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was likely to(Phrase)

wˈɒz lˈaɪkli tˈuː
ˈwɑz ˈɫaɪkɫi ˈtoʊ
01

Có vẻ khả thi hoặc được dự đoán dựa trên bằng chứng hoặc hoàn cảnh

It seems likely or expected based on evidence or circumstances.

这似乎是可能发生的,或是根据已有证据和情况所预测的。

Ví dụ
02

Có khả năng cao xảy ra hoặc đúng sự thật

It's highly likely to happen or be correct.

很可能会发生,或者已经发生了。

Ví dụ
03

Diễn đạt xu hướng hoặc kết quả dự kiến trong quá khứ

Point out the expected trends or outcomes in the past.

表示过去倾向或预期的结果

Ví dụ