Anh - Việt

Bản dịch của từ Watercoloured trong tiếng Việt

watercoloured

Adjective

watercoloured (Adjective)

/wˈɔtɚklˌʊdɚ/
/wˈɔtɚklˌʊdɚ/
AI

Nghĩa 01 · Được vẽ bằng màu nước; cũng dùng hình ảnh để chỉ nhạt nhòa, thiếu đậm nét hoặc kém sinh động (theo nghĩa bóng).

Được vẽ bằng màu nước; cũng dùng hình ảnh để chỉ nhạt nhòa, thiếu đậm nét hoặc kém sinh động (theo nghĩa bóng).

Painted or executed in watercolours Also figurative pale insipid.

Ví dụ
Bức tranh tường màu nước làm sáng những bức tường tăm tối của trung tâm cộng đồng.The watercoloured mural brightened the community center's dull walls.
Những bức chân dung màu nước của nghệ sĩ thiếu sắc màu sống động và chiều sâu.The artist's watercoloured portraits lack vibrant colors and depth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả màu giống nước (thường là xanh nhạt hoặc xanh xám), có sắc thái mỏng, trong suốt hoặc nhạt như màu của nước.

Mô tả màu giống nước (thường là xanh nhạt hoặc xanh xám), có sắc thái mỏng, trong suốt hoặc nhạt như màu của nước.

Usually hyphenated Of the colour of water blue greyishblue.

Ví dụ
Những bức tranh tường màu nước tại trung tâm cộng đồng thật đẹp.The watercoloured murals in the community center are truly beautiful.
Những bức tranh màu nước không phù hợp với các sự kiện xã hội sôi động.The watercoloured paintings do not match the vibrant social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh