Anh - Việt

Bản dịch của từ Watercourse trong tiếng Việt

watercourse

Noun

watercourse (Noun)

/wˈɑtəɹkoʊɹs/
/wˈɑtəɹkoʊɹs/
AI

Nghĩa 01 · Một dòng nước nhỏ hoặc kênh dẫn nước do con người đào; có thể là suối, mương hoặc rạch dẫn nước chảy.

Một dòng nước nhỏ hoặc kênh dẫn nước do con người đào; có thể là suối, mương hoặc rạch dẫn nước chảy.

A brook stream or artificially constructed water channel.

Ví dụ
Mạch nước trong công viên Riverside giúp ngăn ngừa lũ lụt khi mưa lớn.The watercourse in Riverside Park helps prevent flooding during heavy rains.
Thành phố không duy trì mạch nước phía sau trung tâm cộng đồng.The city does not maintain the watercourse behind the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh