Anh - Việt

Bản dịch của từ Waterscape trong tiếng Việt

waterscape

Noun

waterscape (Noun)

/wˈɑtəɹskeɪp/
/wˈɑtəɹskeɪp/
AI

Nghĩa 01

Một bố cục/phong cảnh trong đó vùng nước (sông, hồ, ao, biển, kênh đào...) là yếu tố nổi bật và chiếm ưu thế trong khung cảnh.

A landscape in which an expanse of water is a dominant feature.

Ví dụ
Cảnh quan nước ở Central Park thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.The waterscape in Central Park attracts many tourists each year.
Thành phố này không có cảnh quan nước đẹp như Venice.The city does not have a beautiful waterscape like Venice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh