Bản dịch của từ Waterscape trong tiếng Việt

Waterscape

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waterscape(Noun)

wˈɑtəɹskeɪp
wˈɑtəɹskeɪp
01

Một bố cục/phong cảnh trong đó vùng nước (sông, hồ, ao, biển, kênh đào...) là yếu tố nổi bật và chiếm ưu thế trong khung cảnh.

A landscape in which an expanse of water is a dominant feature.

以水域为主的风景

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh