Anh - Việt

Bản dịch của từ Waving trong tiếng Việt

waving

VerbNounAdjective

waving (Verb)

/wˈeɪvɪŋ/
/ˈweɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đưa bàn tay qua lại, thường để chào ai hoặc thu hút sự chú ý

to move your hand from side to side especially to greet someone or attract attention

Ví dụ
Tại câu lạc bộ luyện nói của Lan, Mai đang vẫy tay chào mười hai thành viên mới.At Lan's speaking club, Mai is waving to greet twelve new members.
Trong giờ luyện nói, Nam không vẫy tay để thu hút sự chú ý.During speaking class, Nam is not waving to attract attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

di chuyển hoặc làm cho vật di chuyển lắc qua lắc lại hay lên xuống nhiều lần

to move or make something move repeatedly from side to side or up and down

Ví dụ
Tại cuộc mít tinh, Maria đang vẫy lá cờ quốc gia vì đoàn kết xã hội.At the rally, Maria is waving a national flag for social unity.
Trong các cuộc tranh luận, Kevin không vẫy tay để ngắt lời những người khác.During debates, Kevin is not waving his hands to interrupt other speakers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

waving (Noun)

/wˈeɪvɪŋ/
/ˈweɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động vẫy tay để chào hoặc gây sự chú ý

the act of moving your hand to greet someone or attract attention

Ví dụ
Vẫy tay giúp Minh chào các bạn cùng lớp tại cuộc họp cộng đồng.Waving helps Minh greet classmates at a community meeting.
Báo cáo không đề cập đến động tác vẫy tay trong cuộc phỏng vấn chính thức của Anna.The report mentions no waving at Anna's formal interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

waving (Adjective)

/wˈeɪvɪŋ/
/ˈweɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đung đưa hoặc phất phơ nhẹ từ bên này sang bên kia, đặc biệt do gió

moving gently from side to side especially in the wind

Ví dụ
Tại cuộc diễu hành cộng đồng năm 2024, những lá cờ phấp phới chào đón Maya ở Chicago.At the 2024 community march, waving flags welcomed Maya in Chicago.
Trong bài phát biểu năm 2025 của Tom, không có biểu ngữ phấp phới bên ngoài tòa thị chính.During Tom's 2025 speech, no waving banners appeared outside the town hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh