Bản dịch của từ Waylaid trong tiếng Việt

Waylaid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waylaid (Verb)

wˈeɪleɪd
wˈeɪleɪd
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “waylay”, nghĩa là chặn đường hoặc mai phục ai đó để ngăn cản, làm gián đoạn hoặc tấn công họ.

Simple past and past participle of waylay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ