Anh - Việt
wed
Verb
wed (Verb)
/wˈɛd/
/ˈwɛd/
AI
Ví dụ
Maria và David kết hôn ở Boston vào năm 2024 sau khi gặp nhau tại trường đại học.Maria and David wed in Boston in 2024 after meeting at university.
Linh và Omar không kết hôn vì gia đình họ phản đối cuộc hôn nhân này.Linh and Omar did not wed because their families opposed the marriage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
gắn kết hoặc kết hợp hai sự vật, ý tưởng hay yếu tố với nhau một cách chặt chẽ
to join or combine two things closely or permanently
Ví dụ
Năm 2024, Maya kết hợp các giá trị truyền thống với kỹ năng số trong bài phát biểu.In 2024, Maya wed traditional values with digital skills in her speech.
Báo cáo này không kết hợp tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.The report does not wed economic growth with social fairness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa