Anh - Việt

Bản dịch của từ Weighty trong tiếng Việt

weighty

Adjective

weighty (Adjective)

/wˈeɪti/
/wˈeɪti/
AI

Nghĩa 01

Nặng, có trọng lượng lớn; mang cảm giác rất nặng khi cầm hoặc đặt lên cân.

Weighing a great deal heavy.

Ví dụ
Lập luận nặng nề của cô ấy đã thuyết phục khán giả trong cuộc tranh luận.Her weighty arguments convinced the audience during the debate.
Thiếu bằng chứng nặng nề đã làm suy giảm uy tín của anh ấy trong mắt các thẩm phán.The lack of weighty evidence weakened his credibility among the judges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh