Bản dịch của từ Weirdest trong tiếng Việt

Weirdest

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weirdest(Adjective)

wˈɪɹdəst
wˈɪɹdəst
01

Rất kỳ lạ, khác thường hoặc bất ngờ, không giống như bình thường và có cảm giác không tự nhiên.

Very strange and unusual unexpected or not natural.

非常奇怪和不寻常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Weirdest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Weird

Lạ

Weirder

Kỳ lạ hơn

Weirdest

Kỳ lạ nhất

Weirdest(Adverb)

wˈɪɹdəst
wˈɪɹdəst
01

Một cách rất kỳ lạ, bất thường hoặc trái với những gì bình thường/được mong đợi

In a way that is very strange and unusual unexpected or not natural.

非常奇怪和不寻常的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ