Bản dịch của từ Well-gaited trong tiếng Việt

Well-gaited

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-gaited(Adjective)

wɛl gˈeɪtɪd
wɛl gˈeɪtɪd
01

Dùng để miêu tả một con ngựa bước đi đẹp, dáng đi đều, uyển chuyển và đúng kỹ thuật; nói ngắn gọn là ngựa có bước (dáng) tốt.

Of a horse having a good gait or manner of walking.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh