Bản dịch của từ Well-led trong tiếng Việt

Well-led

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-led(Adjective)

wɛl lɛd
wɛl lɛd
01

Được dẫn dắt, quản lý hoặc sống một cách thạo và hiệu quả; có đời sống đạo đức hoặc hành động theo hướng đúng đắn dưới sự chỉ đạo tốt.

Skilfully or effectively conducted guided or commanded of a persons life virtuously lived.

有道德的引导或管理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh